1Danh từ
- cảng
- bến cảng
Ví dụ
Zhè sōu huòchuán zhèng shǐxiàng gǎngkǒu.
Chiếc tàu chở hàng này đang tiến về phía bến cảng.
Shànghǎi yōngyǒu shìjiè shang zuì fánmáng de gǎngkǒu zhīyī.
Thượng Hải sở hữu một trong những bến cảng nhộn nhịp nhất thế giới.
Dàwù tiānqì dǎozhì gǎngkǒu zànshí guānbì.
Thời tiết sương mù dày đặc dẫn tới cảng biển tạm thời đóng cửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停泊船只和装卸货物的港湾设施。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
驶入 / 驶离 + 港口
Tàu thuyền đi vào hoặc rời khỏi bến cảng. VD: 船只缓缓驶入港口。– Tàu từ từ cập cảng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
