Chuyển đến nội dung
港湾港灣

gǎngwān

Hán Việt: CẢNG LOAN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. vịnh cảng
  2. bến đỗ
  3. bến đỗ bình yên (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 轮船驶入了避风港湾。

    Lúnchuán shǐrù le bìfēng gǎngwān.Tàu thuyền đã tiến vào vịnh cảng tránh gió.

  2. 家是心灵停泊的港湾。

    Jiā shì xīnlíng tíngbó de gǎngwān.Gia đình là bến đỗ bình yên của tâm hồn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 避风港湾 bìfēng gǎngwānbến đỗ tránh bão
  • 宁静的港湾 níngjìng de gǎngwānvịnh cảng yên bình
  • 停靠港湾 tíngkào gǎngwāncập bến đỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天然的或人工修建的供船只停泊避风的水域;比喻庇护所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的港湾

Dùng trong cấu trúc so sánh ẩn dụ, biểu thị nơi chốn đem lại cảm giác che chở, an toàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

港
湾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1