Chuyển đến nội dung
消化不良

xiāohuàbùliáng

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. chứng khó tiêu
  2. chứng rối loạn tiêu hóa

Ví dụ

  1. 吃太油腻容易引起消化不良。

    Chī tài yóunì róngyì yǐnqǐ xiāohuàbùliáng.Ăn quá nhiều dầu mỡ dễ dẫn đến khó tiêu.

  2. 我最近胃口不好,总是消化不良。

    Wǒ zuìjìn wèikǒu bù hǎo, zǒngshì xiāohuàbùliáng.Dạo này tôi ăn uống không ngon, cứ bị khó tiêu suốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引起消化不良 yǐnqǐ xiāohuàbùliángdẫn đến khó tiêu
  • 治疗消化不良 zhìliáo xiāohuàbùliángđiều trị chứng khó tiêu
  • 慢性消化不良 mànxìng xiāohuàbùliángchứng khó tiêu mãn tính
  • 严重消化不良 yánzhòng xiāohuàbùliángkhó tiêu nghiêm trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

胃肠道对食物的消化吸收发生障碍所引起的病症,表现为腹胀、恶心、嗳气等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

容易/导致 + 消化不良

Dễ bị/dẫn đến khó tiêu. VD: 暴饮暴食会导致消化不良。– Ăn uống vô độ sẽ dẫn đến khó tiêu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

消
化
不
良

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1