1Cụm động từ
- giết thời gian
- tiêu khiển cho qua ngày giờ
Ví dụ
Tā xǐhuan kào kàn diànyǐng lái xiāomó shíjiān.
Anh ấy thích giết thời gian bằng việc xem phim.
Zài děng fēijī de shíhou, wǒ dúle yì běn shū lái xiāomó shíjiān.
Trong lúc đợi máy bay, tôi đọc một cuốn sách để giết thời gian.
Xiàyǔtiān méi shì zuò, wǒmen zhǐ néng wán pūkè xiāomó shíjiān.
Ngày mưa không có việc gì làm, chúng tôi chỉ có thể chơi bài giết thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
度过时间,多指打发无聊的时光。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用/靠 + phương thức + 消磨时间
Biểu đạt dùng cách thức nào đó để giết thời gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
