1Danh từ
- hàng tiêu dùng
- vật phẩm tiêu dùng
Ví dụ
Chāoshì lǐ bǎimǎn le gèzhǒng gèyàng de xiāofèipǐn.
Trong siêu thị bày đầy các loại hàng tiêu dùng.
Jīnnián xiāofèipǐn shìchǎng fēicháng fánróng.
Năm nay thị trường hàng tiêu dùng vô cùng sôi động.
Rìcháng xiāofèipǐn de jiàgé bǎochí wěndìng.
Giá cả của hàng tiêu dùng thiết yếu hàng ngày giữ mức ổn định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来满足人们物质和文化生活需要的产品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生产/购买 + 消费品
Sản xuất hoặc mua sắm sắm hàng tiêu dùng. VD: 这家工厂专门生产日用消费品。– Nhà máy này chuyên sản xuất hàng tiêu dùng gia dụng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
