Chuyển đến nội dung
液压传动液壓傳動

yèyāchuándòng

Hán Việt: DỊCH ÁP TRUYỀN ĐỘNG

1Danh từ

  1. truyền động thủy lực

Ví dụ

  1. 这台起重机采用了先进的液压传动技术。

    Zhè tái qǐzhòngjī cǎiyòng le xiānjìn de yèyāchuándòng jìshù.

    Chiếc cần cẩu này áp dụng công nghệ truyền động thủy lực tiên tiến.

  2. 液压传动具有传动平稳、承载能力大的优点。

    Yèyāchuándòng jùyǒu chuándòng píngwěn, chéngzǎi nénglì dà de yōudiǎn.

    Truyền động thủy lực có ưu điểm là truyền động êm ái, khả năng chịu tải lớn.

  3. 机械工程专业的学生需要学习液压传动课程。

    Jīxiè gōngchéng zhuānyè de xuésheng xūyào xuéxí yèyāchuándòng kèchéng.

    Sinh viên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí cần học môn truyền động thủy lực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 液压传动系统 yèyāchuándòng xìtǒnghệ thống truyền động thủy lực
  • 液压传动装置 yèyāchuándòng zhuāngzhìthiết bị truyền động thủy lực
  • 采用液压传动 cǎiyòng yèyāchuándòngáp dụng truyền động thủy lực
  • 液压传动原理 yèyāchuándòng yuánlǐnguyên lý truyền động thủy lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以液体为工作介质进行能量传递和控制的传动方式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

采用 + 液压传动 (+ 系统/技术)

diễn đạt thiết bị hoặc máy móc ứng dụng truyền động thủy lực. VD: 新型机床采用液压传动系统。– Máy công cụ kiểu mới sử dụng hệ thống truyền động thủy lực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

液
压
传
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1