1Danh từ
- truyền động thủy lực
Ví dụ
Zhè tái qǐzhòngjī cǎiyòng le xiānjìn de yèyāchuándòng jìshù.
Chiếc cần cẩu này áp dụng công nghệ truyền động thủy lực tiên tiến.
Yèyāchuándòng jùyǒu chuándòng píngwěn, chéngzǎi nénglì dà de yōudiǎn.
Truyền động thủy lực có ưu điểm là truyền động êm ái, khả năng chịu tải lớn.
Jīxiè gōngchéng zhuānyè de xuésheng xūyào xuéxí yèyāchuándòng kèchéng.
Sinh viên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí cần học môn truyền động thủy lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以液体为工作介质进行能量传递和控制的传动方式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采用 + 液压传动 (+ 系统/技术)
diễn đạt thiết bị hoặc máy móc ứng dụng truyền động thủy lực. VD: 新型机床采用液压传动系统。– Máy công cụ kiểu mới sử dụng hệ thống truyền động thủy lực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
