1Tính từ
- đục
- vẩn đục
- ngột ngạt (không khí)
Ví dụ
Dàyǔ guòhòu, héshuǐ biàn de fēicháng hùnzhuó.
Sau cơn mưa lớn, nước sông trở nên rất đục.
Wūzi lǐ kōngqì hùnzhuó, yīnggāi kāi chuāng tōngfēng.
Không khí trong phòng ngột ngạt, nên mở cửa sổ thông gió.
Yóuyú shuǐzhì hùnzhuó, yúr nán shēncún.
Do chất nước vẩn đục, cá rất khó sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(水、空气等)含有杂质,不清洁,不新鲜。
Ghi chú: Cũng viết là 浑浊.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
空气 / 水质 + 混浊
Dùng miêu tả không khí hoặc nguồn nước có tạp chất, không trong lành. VD: 车厢里空气十分混浊。– Không khí trong toa xe vô cùng ngột ngạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
