1Tính từ
- trong veo
- trong vắt
- trong suốt
Ví dụ
Húshuǐ shífēn qīngchè, néng kànjiàn shuǐdǐ de yú.
Nước hồ rất trong veo, có thể nhìn thấy cá dưới đáy.
Xiǎo nǚhái yǒu yì shuāng qīngchè míngliàng de dà yǎnjīng.
Bé gái có một đôi mắt to trong sáng long lanh.
Zhè tiáo qīngchè jiàn dǐ de xiǎoxī liúguò cūnzhuāng.
Con suối nhỏ trong vắt thấy đáy này chảy qua ngôi làng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
清而透明。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
清澈 + 的 + danh từ
Dùng làm định ngữ để miêu tả nước hoặc ánh mắt, tâm hồn trong sáng, không chút tạp chất. VD: 清澈的溪水。– Nước suối trong veo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
