1Tính từ
- trong sạch
- trong trắng
- thanh bạch
- trong sạch, ngay thẳng
Ví dụ
Wǒ xiāngxìn tā shì qīngbái de, jué bù huì zuò wéifǎ de shì.
Tôi tin anh ấy trong sạch, tuyệt đối không làm việc vi phạm pháp luật.
Zhèngjù zuìzhōng zhèngmíng le tā de qīngbái.
Chứng cứ cuối cùng đã chứng minh sự trong sạch của cô ấy.
Zuòrén yào tángtángzhèngzhèng, bǎochí qīngbái de míngshēng.
Làm người phải đàng hoàng ngay thẳng, giữ gìn danh tiếng trong sạch.
Xìnghǎo lùbiān de jiānkòng pāixià le quán guòchéng, zhèngmíng le tā de qīngbái.
May mà camera ven đường đã quay lại toàn bộ quá trình, chứng minh sự trong sạch của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指品德纯洁、没有污点,或指没有罪过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
证明 + sb + 的 + 清白
chứng minh sự trong sạch của ai đó. VD: 警方最终证明了他的清白。– Cảnh sát cuối cùng đã chứng minh sự trong sạch của anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
