Chuyển đến nội dung
温室气体溫室氣體

wēnshìqìtǐ

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. khí nhà kính

Ví dụ

  1. 二氧化碳是引起全球变暖的主要温室气体。

    Èryǎnghuàtàn shì yǐnqǐ quánqiú biànnuǎn de zhǔyào wēnshìqìtǐ.Cacbon dioxit là khí nhà kính chủ yếu gây ra hiện tượng ấm lên toàn cầu.

  2. 各国都在努力减少工业中温室气体的排放。

    Gèguó dōu zài nǔlì jiǎnshǎo gōngyè zhōng wēnshìqìtǐ de páifàng.Các quốc gia đều đang nỗ lực giảm bớt phát thải khí nhà kính trong công nghiệp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 排放温室气体 páifàng wēnshìqìtǐphát thải khí nhà kính
  • 减少温室气体 jiǎnshǎo wēnshìqìtǐgiảm khí nhà kính
  • 温室气体排放量 wēnshìqìtǐ páifàngliànglượng phát thải khí nhà kính
  • 主要温室气体 zhǔyào wēnshìqìtǐkhí nhà kính chủ yếu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大气中能吸收并重新辐射红外线的气体,如二氧化碳、甲烷、水蒸气等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

减少 / 控制 + 温室气体 + 的排放

cắt giảm/kiểm soát việc thải ra khí nhà kính.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

温
室
气
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1