1Danh từ
- ôn đới
Ví dụ
Zhèlǐ shǔyú diǎnxíng de wēndài jìfēng qìhòu.
Nơi này thuộc kiểu khí hậu gió mùa ôn đới điển hình.
Zhōngguó dà bùfen lǐngtǔ wèiyú wēndài.
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở vùng ôn đới.
Wēndài dìqū sìjì fēnmíng, zhíbèi fēngfù.
Vùng ôn đới bốn mùa rõ rệt, thảm thực vật phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
南回归线和南极圈之间、北回归线和北极圈之间的气候带,气候温和。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于/位于 + 温带
nằm ở vành đai ôn đới. VD: 该国处于北温带。– Quốc gia này nằm ở vùng bắc ôn đới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
