1Danh từ
- du khách
- khách tham quan
Ví dụ
Jiàqī de gōngyuán lǐ dàochù dōu shì yóurén.
Công viên vào kỳ nghỉ ở đâu cũng đông kín du khách.
Chūntiān yí dào, Chángchéng shang yóurénrúzhī.
Mùa xuân đến, trên Vạn Lý Trường Thành du khách tấp nập như nêm.
Hú biān xīyǐn le xǔduō zhōngwài yóurén.
Bên hồ đã thu hút rất nhiều du khách trong và ngoài nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
游玩的人;游客。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
游人 + 如织/如潮
Dùng để miêu tả lượng du khách đông đúc, nhộn nhịp đi lại ở các danh lam thắng cảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
