1Danh từ
- khách tham quan
- khách du lịch
Ví dụ
Měi dào jiéjiàrì, zhèlǐ zǒngshì jǐmǎn le guānguāngkè.Cứ mỗi dịp lễ tết, nơi đây lại đông nghịt khách du lịch.
Dāngdì zhèngfǔ cǎiqǔ le duō xiàng cuòshī lái xīyǐn wàiguó guānguāngkè.Chính quyền địa phương đã áp dụng nhiều biện pháp để thu hút khách du lịch nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到各地游览风景名胜的人;游客。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吸引 / 接待 + 观光客
Thu hút hoặc đón tiếp khách tham quan du lịch. VD: 这个小镇吸引了许多观光客。– Thị trấn nhỏ này đã thu hút rất nhiều khách du lịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
