1Danh từ
- du khách
- khách du lịch
- du khách, khách du lịch
Ví dụ
Jiàqī de jǐngqū jǐmǎn le yóukè.
Khu danh lam ngày nghỉ chật kín du khách.
Hěn duō wàiguó yóukè lái Běijīng lǚyóu.
Rất nhiều du khách nước ngoài đến Bắc Kinh du lịch.
Dǎoyóu zhèngzài wèi yóukèmen jièshào jǐngdiǎn.
Hướng dẫn viên đang giới thiệu điểm tham quan cho du khách.
Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi, měitiān dōu yǒu hěn duō yóukè.
Phong cảnh ở đây rất đẹp, mỗi ngày đều có rất nhiều du khách.
Hánjià qījiān, zhèlǐ de yóukè tèbié duō.
Trong kỳ nghỉ đông, du khách ở đây đặc biệt đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
游人;旅游的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + 游客 + 服务/介绍
Làm gì phục vụ du khách. VD: 景区热情为游客服务。– Khu du lịch nhiệt tình phục vụ du khách.
跟 / 与……相比
Dùng để so sánh giữa hai sự vật, hiện tượng. Trong văn nói hoặc ngữ cảnh thông thường dùng 「跟」; trong văn viết hoặc tình huống trang trọng thường dùng 「与」. Phía sau cấu trúc này thường là vế câu nêu rõ kết quả so sánh.
跟坐公交车相比,坐地铁快多了。 – So với đi xe buýt, đi tàu điện ngầm nhanh hơn nhiều.
与去年相比,今年来北京的游客更多。 – So với năm ngoái, năm nay khách du lịch đến Bắc Kinh đông hơn.
Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
