Chuyển đến nội dung
游客遊客

yóukè

Hán Việt: DU KHÁCH

HSK3Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. du khách
  2. khách du lịch
  3. du khách, khách du lịch

Ví dụ

  1. 假期的景区挤满了游客。

    Jiàqī de jǐngqū jǐmǎn le yóukè.

    Khu danh lam ngày nghỉ chật kín du khách.

  2. 很多外国游客来北京旅游。

    Hěn duō wàiguó yóukè lái Běijīng lǚyóu.

    Rất nhiều du khách nước ngoài đến Bắc Kinh du lịch.

  3. 导游正在为游客们介绍景点。

    Dǎoyóu zhèngzài wèi yóukèmen jièshào jǐngdiǎn.

    Hướng dẫn viên đang giới thiệu điểm tham quan cho du khách.

  4. 这里的风景很美,每天都有很多游客。

    Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi, měitiān dōu yǒu hěn duō yóukè.

    Phong cảnh ở đây rất đẹp, mỗi ngày đều có rất nhiều du khách.

  5. 寒假期间,这里的游客特别多。

    Hánjià qījiān, zhèlǐ de yóukè tèbié duō.

    Trong kỳ nghỉ đông, du khách ở đây đặc biệt đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外国游客 wàiguó yóukèdu khách nước ngoài
  • 接待游客 jiēdài yóukèđón tiếp du khách
  • 许多游客 xǔduō yóukènhiều du khách
  • 游客人数 yóukè rénshùlượng du khách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

游人;旅游的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 + 游客 + 服务/介绍

Làm gì phục vụ du khách. VD: 景区热情为游客服务。– Khu du lịch nhiệt tình phục vụ du khách.

跟 / 与……相比

Dùng để so sánh giữa hai sự vật, hiện tượng. Trong văn nói hoặc ngữ cảnh thông thường dùng 「跟」; trong văn viết hoặc tình huống trang trọng thường dùng 「与」. Phía sau cấu trúc này thường là vế câu nêu rõ kết quả so sánh.

跟坐公交车相比,坐地铁快多了。 – So với đi xe buýt, đi tàu điện ngầm nhanh hơn nhiều.

与去年相比,今年来北京的游客更多。 – So với năm ngoái, năm nay khách du lịch đến Bắc Kinh đông hơn.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

游
客

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1