Chuyển đến nội dung
游说集团遊說集團

yóushuìjítuán

Hán Việt: DU THUYẾT TẬP ĐOÀN

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nhóm vận động hành lang
  2. nhóm lobby

Ví dụ

  1. 这个法案受到了军工游说集团的强烈支持。

    Zhège fǎ'àn shòudào le jūngōng yóushuì jítuán de qiángliè zhīchí.Dự luật này nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ nhóm vận động hành lang công nghiệp quân sự.

  2. 游说集团在政治决策中发挥着重要作用。

    Yóushuì jítuán zài zhèngzhì juécè zhōng fāhuī zhe zhòngyào zuòyòng.Nhóm vận động hành lang đóng vai trò quan trọng trong việc ra quyết định chính trị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 政治游说集团 zhèngzhì yóushuì jítuánnhóm vận động hành lang chính trị
  • 强有力的游说集团 qiángyǒulì de yóushuì jítuánnhóm vận động hành lang quyền lực
  • 商业游说集团 shāngyè yóushuì jítuánnhóm vận động hành lang thương mại
  • 受游说集团影响 shòu yóushuì jítuán yǐngxiǎngchịu ảnh hưởng bởi nhóm vận động hành lang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过游说议员或政府官员以影响政策制定的利益集团。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

受到 + 游说集团 + 的影响/支持

chịu sự ảnh hưởng/nhận được sự ủng hộ từ nhóm vận động hành lang. VD: 政策受到游说集团的影响。– Chính sách chịu ảnh hưởng của nhóm vận động hành lang.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

游
说
集
团

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1