Đọc câu chuyện thành ngữ “源源不断”
1Thành ngữ
- liên tục không ngừng
- cuồn cuộn không dứt
- không ngớt
Ví dụ
Jiùyuán wùzī zhèng yuányuán-búduàn de yùn wǎng zāiqū.Hàng cứu trợ đang được vận chuyển liên tục không ngớt tới vùng thiên tai.
Kējì chuàngxīn wèi jīngjì fāzhǎn tígōng le yuányuán-búduàn de dònglì.Đổi mới khoa học công nghệ mang lại động lực cuồn cuộn không dứt cho sự phát triển kinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容接连不断、连续涌现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
源源不断 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ hành động diễn ra liên tục, dồn dập không ngừng.
源源不断 + 的 + danh từ
Làm định ngữ chỉ nguồn lực, dòng người... dồi dào, không ngớt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
