1Động từ
- trượt băng
- trượt patin
Ví dụ
Dōngtiān hěn duō háizi xǐhuan zài hú shàng liūbīng.
Mùa đông rất nhiều trẻ em thích trượt băng trên mặt hồ.
Wǒ zhōumò cháng hé péngyou yìqǐ qù shìnèi bīngchǎng liūbīng.
Cuối tuần tôi thường cùng bạn bè đến sân băng trong nhà trượt băng.
Tā liūbīng de jìshù fēicháng shúliàn.
Kỹ thuật trượt băng của anh ấy vô cùng điêu luyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
穿溜冰鞋在冰上或平地上滑行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 溜冰
Đi trượt băng (hoạt động thể thao/giải trí).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “溜冰” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
