1Danh từ
- vòng bi cầu
- ổ bi lăn
- bạc đạn bi
Ví dụ
Zìxíngchē de lúnzhóu lǐ ānzhuāngle gǔnzhū zhóuchéng.
Trong trục bánh xe đạp có lắp vòng bi cầu.
Zhè gè gǔnzhū zhóuchéng mósǔn yánzhòng, bìxū lìjí gēnghuàn.
Ổ bi này bị mài mòn nghiêm trọng, phải thay thế ngay.
Gǔnzhū zhóuchéng néng yǒuxiào jiǎnshǎo xuánzhuǎn bùjiàn de mócālì.
Vòng bi cầu có thể giảm thiểu lực ma sát giữa các bộ phận quay một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
轴承的一种,依靠小钢珠在内外圈之间滚动以减少摩擦阻力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
安装/更换 + 滚珠轴承
Diễn đạt hành động lắp đặt hoặc thay thế vòng bi cho máy móc cơ khí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
