1Thành ngữ
- trà trộn làm giả, giả vờ có năng lực để bù số lượng
- đánh lộn sòng, giả vờ có tài để góp đủ số
Ví dụ
Zài zhè gè dǐngjiān tuánduì lǐ, shuí yě bié xiǎng làn yú chōng shù.
Trong đội ngũ hàng đầu này, không ai có thể giả vờ bù đủ số lượng được đâu.
Mǎi shuǐguǒ shí yào zǐxì tiāoxuǎn, bùnéng ràng huài de làn yú chōng shù.
Khi mua hoa quả phải chọn cho kỹ, không được để quả hỏng lẫn vào cho đủ số lượng.
Wǒ zhè diǎn shuǐpíng zhǐshì làn yú chōng shù, nín cái shì zhēnzhèng de zhuānjiā.
Trình độ của em chỉ là góp mặt cho đủ số thôi, bác mới là chuyên gia thực sự.
Wǒ shuǐpíng bù gāo, zhǐshì làn yú chōng shù bà le.
Trình độ của tôi không cao, chỉ là góp mặt cho đủ số thôi mà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻没有真才实学的人混在行家里充数,也比喻以次充好。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
滥竽充数 + 地 + động từ
dùng làm trạng ngữ hoặc vị ngữ để chỉ hành vi làm cho có, giả vờ có năng lực. VD: 他在合唱团里滥竽充数。– Anh ấy chỉ đứng vào dàn hợp xướng cho đủ số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
