Chuyển đến nội dung
滥竽充数濫竽充數

làn yú chōng shù

Hán Việt: LẠM VU SUNG SỐ

HSK5

1Thành ngữ

  1. trà trộn làm giả, giả vờ có năng lực để bù số lượng
  2. đánh lộn sòng, giả vờ có tài để góp đủ số

Ví dụ

  1. 在这个顶尖团队里,谁也别想滥竽充数。

    Zài zhè gè dǐngjiān tuánduì lǐ, shuí yě bié xiǎng làn yú chōng shù.

    Trong đội ngũ hàng đầu này, không ai có thể giả vờ bù đủ số lượng được đâu.

  2. 买水果时要仔细挑选,不能让坏的滥竽充数。

    Mǎi shuǐguǒ shí yào zǐxì tiāoxuǎn, bùnéng ràng huài de làn yú chōng shù.

    Khi mua hoa quả phải chọn cho kỹ, không được để quả hỏng lẫn vào cho đủ số lượng.

  3. 我这点水平只是滥竽充数,您才是真正的专家。

    Wǒ zhè diǎn shuǐpíng zhǐshì làn yú chōng shù, nín cái shì zhēnzhèng de zhuānjiā.

    Trình độ của em chỉ là góp mặt cho đủ số thôi, bác mới là chuyên gia thực sự.

  4. 我水平不高,只是滥竽充数罢了。

    Wǒ shuǐpíng bù gāo, zhǐshì làn yú chōng shù bà le.

    Trình độ của tôi không cao, chỉ là góp mặt cho đủ số thôi mà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绝不滥竽充数 juébù làn yú chōng shùtuyệt đối không trà trộn cho đủ số
  • 不许滥竽充数 bùxǔ làn yú chōng shùkhông cho phép làm giả cho đủ số
  • 在团队中滥竽充数 zài tuánduì zhōng làn yú chōng shùgóp mặt cho đủ quân số trong đội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻没有真才实学的人混在行家里充数,也比喻以次充好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

滥竽充数 + 地 + động từ

dùng làm trạng ngữ hoặc vị ngữ để chỉ hành vi làm cho có, giả vờ có năng lực. VD: 他在合唱团里滥竽充数。– Anh ấy chỉ đứng vào dàn hợp xướng cho đủ số.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

滥
竽
充
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1