📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “鹤立鸡群”
1Thành ngữ
- hạc đứng bầy gà
- nổi trội
- vượt trội giữa đám đông
Ví dụ
Tā de cáinéng zài tónglíngrén zhōng xiǎnde hèlìjīqún.
Tài năng của anh ấy tỏ ra nổi trội vượt bậc trong số những người cùng tuổi.
Tā shēncái gāodà, zhàn zài rénqún zhōng yǒu hèlìjīqún zhī gǎn.
Anh ấy dáng người cao lớn, đứng giữa đám đông có cảm giác vượt trội hẳn.
Zhè wèi niánqīng xuézhě de xuéshù shuǐpíng zài xì lǐ kěyǐ shuō shì hèlìjīqún.
Trình độ học thuật của học giả trẻ này trong khoa có thể nói là xuất sắc vượt bậc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像鹤站在鸡群里一样。比喻仪表或才能在众人中极为突出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中 + (显得) + 鹤立鸡群
Diễn tả ai đó tài năng hoặc khí chất vượt trội, nổi bật hẳn trong một tập thể. VD: 她在众多选手中显得鹤立鸡群。– Cô ấy nổi trội vượt bậc giữa đông đảo thí sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
