Chuyển đến nội dung
鹤立鸡群鶴立雞群

hèlìjīqún

Hán Việt: HẠC LẬP KÊ QUẦN

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. hạc đứng bầy gà
  2. nổi trội
  3. vượt trội giữa đám đông

Ví dụ

  1. 他的才能在同龄人中显得鹤立鸡群。

    Tā de cáinéng zài tónglíngrén zhōng xiǎnde hèlìjīqún.

    Tài năng của anh ấy tỏ ra nổi trội vượt bậc trong số những người cùng tuổi.

  2. 他身材高大,站在人群中有鹤立鸡群之感。

    Tā shēncái gāodà, zhàn zài rénqún zhōng yǒu hèlìjīqún zhī gǎn.

    Anh ấy dáng người cao lớn, đứng giữa đám đông có cảm giác vượt trội hẳn.

  3. 这位年轻学者的学术水平在系里可以说是鹤立鸡群。

    Zhè wèi niánqīng xuézhě de xuéshù shuǐpíng zài xì lǐ kěyǐ shuō shì hèlìjīqún.

    Trình độ học thuật của học giả trẻ này trong khoa có thể nói là xuất sắc vượt bậc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 显得鹤立鸡群 xiǎnde hèlìjīqúntrông nổi trội vượt bậc
  • 鹤立鸡群之才 hèlìjīqún zhī cáitài năng vượt trội
  • 在人群中鹤立鸡群 zài rénqún zhōng hèlìjīqúnnổi trội giữa đám đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像鹤站在鸡群里一样。比喻仪表或才能在众人中极为突出。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中 + (显得) + 鹤立鸡群

Diễn tả ai đó tài năng hoặc khí chất vượt trội, nổi bật hẳn trong một tập thể. VD: 她在众多选手中显得鹤立鸡群。– Cô ấy nổi trội vượt bậc giữa đông đảo thí sinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鹤
立
鸡
群

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1