1Động từ
- trình diễn
- thuyết minh minh họa
- thao tác mẫu
Ví dụ
Zhuānjiā zài xiànchǎng yǎnshì le gāi ruǎnjiàn de shǐyòng fāngfǎ.
Chuyên gia đã thao tác mẫu cách sử dụng phần mềm đó tại hiện trường.
Qǐng nǐ gěi dàjiā yǎnshì yíxià zhè gè shíyàn de bùzhòu.
Mời bạn thực hiện minh họa các bước của thí nghiệm này cho mọi người xem.
Tā yòng PPT yǎnshì le zuìxīn de yánjiū chéngguǒ.
Anh ấy dùng PowerPoint để trình chiếu minh họa thành quả nghiên cứu mới nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用实物或图画把事物的发展变化过程显示出来,使人有所认识或理解。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/向 + sb + 演示 + tân ngữ
làm mẫu/thuyết minh minh họa cái gì cho ai xem. VD: 老师向学生演示解题过程。– Giáo viên làm mẫu quy trình giải bài cho học sinh xem.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
