Chuyển đến nội dung
示范示範

shìfàn

Hán Việt: THỊ PHẠM

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. làm mẫu
  2. thị phạm
  3. nêu gương
  4. làm mẫu, thị phạm

Ví dụ

  1. 老师先给学生们示范了一遍动作。

    Lǎoshī xiān gěi xuéshengmen shìfàn le yí biàn dòngzuò.Thầy giáo làm mẫu động tác một lượt cho học sinh trước.

  2. 教练在水里示范正确的游泳姿势。

    Jiàoliàn zài shuǐ lǐ shìfàn zhèngquè de yóuyǒng zīshì.Huấn luyện viên làm mẫu tư thế bơi đúng ở dưới nước.

2Danh từ

  1. sự làm mẫu
  2. mô hình mẫu

Ví dụ

  1. 这所学校被评为全国示范学校。

    Zhè suǒ xuéxiào bèi píng wéi quánguó shìfàn xuéxiào.Ngôi trường này được đánh giá là trường mẫu toàn quốc.

  2. 这个项目起到了很好的示范作用。

    Zhège xiàngmù qǐ dào le hěn hǎo de shìfàn zuòyòng.Dự án này đã phát huy tác dụng làm gương/mẫu mực rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 示范作用 shìfàn zuòyòngtác dụng làm mẫu/nêu gương
  • 示范工程 shìfàn gōngchéngcông trình điểm, công trình mẫu
  • 起示范作用 qǐ shìfàn zuòyòngđóng vai trò làm mẫu
  • 动作示范 dòngzuò shìfànthị phạm động tác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做出某种可供大家学习的榜样或规范。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/为 + tân ngữ + 示范……

làm mẫu cho ai xem cái gì. VD: 厨师为大家示范怎么包饺子。– Đầu bếp làm mẫu cho mọi người xem cách gói sủi cảo.

起……示范作用

phát huy tác dụng làm mẫu, nêu gương. VD: 这家企业起了很好的示范作用。– Doanh nghiệp này đã phát huy tác dụng làm mẫu rất tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

示
范

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1