1Động từ
- ngao du
- du ngoạn tự do
- (viễn thông) chuyển vùng
Ví dụ
Tā xǐhuan yí gè rén zài shānlín jiān mànyóu.
Anh ấy thích một mình ngao du giữa núi rừng.
Chūguó lǚyóu shí jìde kāitōng shǒujī mànyóu fúwù.
Khi đi du lịch nước ngoài nhớ mở dịch vụ chuyển vùng điện thoại.
Zuòzhě tōngguò fēngfù de xiǎngxiàng, mànyóu zài shénhuà de shìjiè lǐ.
Tác giả thông qua trí tưởng tượng phong phú đã ngao du trong thế giới thần thoại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随意游逛;随意游历。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中 / 间 + 漫游
Ngao du, dạo bước tự do trong một không gian thực hoặc ảo tưởng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
