1Danh từ
- cơn nóng giận
- sự bực tức
- tính cáu kỉnh
- nhiệt
- nóng trong người (theo y học cổ truyền Đông y)
Ví dụ
Nǐ yǒu huà hǎohǎo shuō, bié dòngbudòng jiù fā nàme dà huǒqì.Có gì cậu cứ bình tĩnh nói, đừng hở một tí là nổi trận lôi đình như thế.
Tīng le péngyou de quànjiě, tā xīnlǐ de huǒqì xiāo le xǔduō.Nghe lời khuyên giải của bạn, cơn bực bội trong lòng anh ấy đã nguôi ngoai nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指暴躁易怒的情绪,或中医学指引起烦热、口干等病症的内热。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
火气 + 大 / 冲
chỉ người đang rất bực tức, hoặc trong người bị nhiệt nặng. VD: 他今天火气很大。– Hôm nay anh ấy rất dễ nổi nóng.
消 / 降 + 火气
làm nguôi giận hoặc hạ nhiệt cơ thể. VD: 喝凉茶降火气。– Uống trà thảo mộc để hạ nhiệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
