1Danh từ
- khoai tây chiên giòn
- bim bim khoai tây
Ví dụ
Kàn diànyǐng de shíhou, wǒ xǐhuan chī zhátǔdòupiàn.
Khi xem phim, tôi thích ăn khoai tây chiên giòn.
Zhè yī bāo zhátǔdòupiàn yòu cuì yòu xiāng.
Gói bim bim khoai tây này vừa giòn vừa thơm.
Yóuzhá tǔdòupiàn suīrán hǎochī, dànshì rèliàng hěn gāo.
Khoai tây chiên tuy ngon nhưng lượng calo rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
薄切土豆经油炸制成的香脆休闲食品,常作零食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃/买 + 炸土豆片
dùng như cụm danh từ chỉ món đồ ăn vặt. VD: 少吃炸土豆片 – bớt ăn bim bim khoai tây lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
