Chuyển đến nội dung
点火开关點火開關

diǎnhuǒkāiguān

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ổ khóa đánh lửa
  2. công tắc đánh lửa (xe cộ, thiết bị)

Ví dụ

  1. 请插入钥匙并拧动点火开关。

    Qǐng chārù yàoshi bìng nǐngdòng diǎnhuǒ kāiguān.Vui lòng cắm chìa khóa và vặn công tắc đánh lửa.

  2. 汽车的点火开关坏了,发动不了。

    Qìchē de diǎnhuǒ kāiguān huài le, fādòng bù liǎo.Ổ khóa đánh lửa của ô tô bị hỏng rồi, không khởi động được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拧开点火开关 nǐngkāi diǎnhuǒ kāiguānvặn mở công tắc đánh lửa
  • 关闭点火开关 guānbì diǎnhuǒ kāiguāntắt công tắc đánh lửa
  • 汽车点火开关 qìchē diǎnhuǒ kāiguānổ khóa đánh lửa ô tô
  • 点火开关故障 diǎnhuǒ kāiguān gùzhànghỏng công tắc đánh lửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来接通或切断发动机点火系统的开关装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 点火开关 + 打开/关掉

Dùng câu chữ 把 để điều khiển bật/tắt công tắc đánh lửa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

点
火
开
关

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1