1Động từ
- nung đốt
- thiêu đốt
- cháy rát
Ví dụ
Lièrì shāozhuó zhe gānhé de tǔdì.
Mặt trời gay gắt thiêu đốt mảnh đất khô cằn.
Qiángsuān huì yánzhòng shāozhuó rén de pífū.
Axit mạnh sẽ làm bỏng rát nghiêm trọng da người.
Shāngkǒu chuánlái yízhènzhèn shāozhuó bān de jùtòng.
Từ vết thương truyền đến từng cơn đau thắt như bị thiêu đốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高温、烈火或强腐蚀物对物体进行灼烫、烧毁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
烧灼 + danh từ (皮肤/土地...)
Tác động nhiệt hoặc hóa chất làm cháy rát, bỏng bề mặt. VD: 毒日头烧灼着大地。 – Mặt trời chói chang thiêu đốt mặt đất.
烧灼般的 + danh từ (痛/感)
Dùng như tính từ miêu tả cảm giác đau rát như bị lửa đốt. VD: 烧灼般的疼痛。 – Cơn đau nhức nhối như bị thiêu đốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
