1Động từ
- làm bỏng
- bị bỏng (do lửa, nhiệt độ cao, hóa chất)
Ví dụ
Kāishuǐ sǎ chūlái, bù xiǎoxīn shāoshāng le shǒu.
Nước sôi bắn ra, lỡ làm bỏng tay rồi.
Xiāofángyuán zài mièhuǒ guòchéng zhōng bèi qīngwēi shāoshāng.
Lính cứu hỏa bị bỏng nhẹ trong quá trình dập lửa.
Qiángsuān huì yánzhòng shāoshāng rén de pífū.
Axit mạnh sẽ làm bỏng nghiêm trọng da người.
2Danh từ
- vết bỏng
Ví dụ
Yīshēng zhèngzài wèi bìngrén chǔlǐ shāoshāng.
Bác sĩ đang xử lý vết bỏng cho bệnh nhân.
Tā de shǒubì shang yǒu dà miànjī de shāoshāng.
Trên cánh tay của anh ấy có vết bỏng diện tích lớn.
Zhè chù shāoshāng xūyào jǐ ge yuè cái néng wánquán kāngfù.
Vết bỏng này cần vài tháng mới có thể bình phục hoàn toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由火、沸水、热油、化学物质等引起的组织损伤;也指造成这种损伤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被……烧伤
bị cái gì làm cho bỏng. VD: 他的手臂被热水烧伤了。– Cánh tay anh ấy bị nước sôi làm bỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
