Chuyển đến nội dung
焦虑不安焦慮不安

jiāolǜbùān

Hán Việt: TIÊU LỰ BẤT AN

Tính từ

1Tính từ

  1. lo âu bồn chồn
  2. bứt rứt lo lắng

Ví dụ

  1. 考试前夕,很多学生感到焦虑不安。

    Kǎoshì qiánxī, hěn duō xuésheng gǎndào jiāolǜbùān.Trước đêm thi cử, nhiều học sinh cảm thấy lo âu bồn chồn.

  2. 看到孩子高烧不退,妈妈焦虑不安地走来走去。

    Kàndào háizi gāoshāo bù tuì, māma jiāolǜbùān de zǒuláizǒuqù.Thấy con sốt cao không giảm, người mẹ bồn chồn lo lắng đi đi lại lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到焦虑不安 gǎndào jiāolǜbùāncảm thấy lo âu bồn chồn
  • 神情焦虑不安 shénqíng jiāolǜbùānvẻ mặt lo âu thấp thỏm
  • 令人焦虑不安 lìngrén jiāolǜbùānkhiến người ta bất an lo lắng
  • 内心焦虑不安 nèixīn jiāolǜbùānnội tâm bồn chồn lo âu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容焦急、忧虑,心情不能安定下来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/因……(而)焦虑不安

Lo âu bồn chồn vì điều gì đó. VD: 他为将来的出路焦虑不安。– Anh ấy lo âu thấp thỏm cho tương lai của mình.

焦虑不安地 + động từ

Làm gì trong tâm trạng lo âu bồn chồn. VD: 她焦虑不安地等待着消息。– Cô ấy bồn chồn lo lắng chờ đợi tin tức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

焦
虑
不
安

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1