1Danh từ
- pin nhiên liệu
Ví dụ
Qīng ránliàodiànchí shì wèilái qìchē fāzhǎn de zhòngyào fāngxiàng.
Pin nhiên liệu hydro là hướng phát triển quan trọng của ô tô trong tương lai.
Yǔ chuántǒng diànchí xiāngbǐ, ránliàodiànchí gèng huánbǎo gāoxiào.
So với pin truyền thống, pin nhiên liệu thân thiện với môi trường và hiệu quả hơn.
Zhè zuò shìyànzhàn zhèngzài cèshì xīnxíng ránliàodiànchí de xìngnéng.
Trạm thử nghiệm này đang kiểm tra hiệu năng của pin nhiên liệu loại mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过电化学反应把燃料中的化学能直接转变成电能的发电装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 燃料电池 + 为动力
lấy pin nhiên liệu làm động lực. VD: 这辆车以氢燃料电池为动力。– Chiếc xe này lấy pin nhiên liệu hydro làm động lực.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
