1Động từ
- leo cao
- bay lên cao
- tăng dần
- leo thang (chỉ số, giá cả)
Ví dụ
Fēijī qǐfēi hòu xùnsù páshēng dào zhǐdìng xúnháng gāodù.
Máy bay sau khi cất cánh nhanh chóng bay lên độ cao tuần tra chỉ định.
Xiàjì qìwēn chíxù páshēng, xǔduō rén xuǎnzé qù hǎibiān bìshǔ.
Nhiệt độ mùa hè liên tục tăng cao, nhiều người chọn đi biển tránh nóng.
Jìnqī gāi gōngsī de gǔpiào jiàgé búduàn páshēng.
Gần đây giá cổ phiếu của công ty đó không ngừng leo dốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(飞机等)升高高度;比喻物价、气温、指标等迅速上升。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
爬升到 + con số / mức độ
Tăng lên hoặc bay lên đến một mức/độ cao cụ thể. VD: 爬升到万米高空。– Bay lên đến độ cao một vạn mét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
