1Động từ
- tăng vọt
- tăng chóng mặt
Ví dụ
Jìnqī guójì yóujià yílù biāoshēng.
Gần đây giá dầu quốc tế liên tục tăng vọt.
Suízhe xiàjì dàolái, qìwēn xùnsù biāoshēng dào le sìshí dù.
Cùng với mùa hè đến, nhiệt độ tăng vọt nhanh chóng lên tới 40 độ.
Zhè bù diànshìjù bōchū hòu, nán zhǔjué de rénqì yílù biāoshēng.
Sau khi bộ phim truyền hình này phát sóng, độ nổi tiếng của nam chính tăng chóng mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(价格、数量、气温等)急剧上升。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (giá cả/nhiệt độ/chỉ số) + 飙升
dùng miêu tả sự gia tăng cực kỳ nhanh và đột ngột của một chỉ số, giá cả, v.v.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
