Chuyển đến nội dung
爵士乐爵士樂

juéshìyuè

Hán Việt: TƯỚC SĨ NHẠC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 首、种

1Danh từ

  1. nhạc jazz

Ví dụ

  1. 咖啡馆里放着轻松的爵士乐。

    Kāfēiguǎn lǐ fàngzhe qīngsōng de juéshìyuè.Trong quán cà phê đang phát nhạc jazz thư giãn.

  2. 他特别喜欢听爵士乐。

    Tā tèbié xǐhuan tīng juéshìyuè.Anh ấy đặc biệt thích nghe nhạc jazz.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 听爵士乐 tīng juéshìyuènghe nhạc jazz
  • 经典爵士乐 jīngdiǎn juéshìyuènhạc jazz kinh điển
  • 爵士乐队 juéshìyuè duìban nhạc jazz
  • 爵士乐节 juéshìyuè jiélễ hội nhạc jazz

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种起源于美国黑人音乐的现代流行音乐形式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

听 + 爵士乐

Nghe nhạc jazz. VD: 我晚上喜欢听爵士乐。– Buổi tối tôi thích nghe nhạc jazz.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

爵
士
乐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1