Chuyển đến nội dung
牧草

mùcǎo

Hán Việt: MỤC THẢO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 片、种

1Danh từ

  1. cỏ chăn nuôi
  2. cỏ cho gia súc

Ví dụ

  1. 草原上长满了优质牧草。

    Cǎoyuán shang zhǎngmǎn le yōuzhì mùcǎo.Trên thảo nguyên mọc đầy cỏ chăn nuôi chất lượng tốt.

  2. 农民们正在田里收割牧草。

    Nóngmínmen zhèngzài tián lǐ shōugē mùcǎo.Những người nông dân đang thu hoạch cỏ gia súc trên đồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优质牧草 yōuzhì mùcǎocỏ chăn nuôi chất lượng cao
  • 种植牧草 zhòngzhí mùcǎotrồng cỏ chăn nuôi
  • 收割牧草 shōugē mùcǎothu hoạch cỏ chăn nuôi
  • 天然牧草 tiānrán mùcǎocỏ tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供家畜食用的草类植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

种植/收割 + 牧草

Dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến nông nghiệp, chăn nuôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牧
草

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1