1Danh từ
- tiền án
- hồ sơ phạm tội
Ví dụ
Qiúzhí shí kěnéng xūyào tígōng wú fànzuì jìlù zhèngmíng.
Khi xin việc có thể cần cung cấp giấy chứng nhận không có tiền án tiền sự.
Tā yīnwèi méiyǒu fànzuì jìlù ér tōngguò le bèijǐng shěnchá.
Anh ấy đã vượt qua cuộc thẩm tra lý lịch vì không có tiền án.
Jǐngfāng xìtǒng lǐ bǎocún zhe suǒyǒu xiányírén de fànzuì jìlù.
Hệ thống của cảnh sát lưu trữ hồ sơ phạm tội của tất cả các nghi phạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
个人在过去实施犯罪并被司法机关判决有罪的档案记录。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无犯罪记录证明
cụm danh từ cố định: lý lịch tư pháp số 1 / giấy xác nhận không tiền án. VD: 办理签证需要无犯罪记录证明。 – Làm visa cần lý lịch tư pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
