Từ điển chưa có mục “独生”. Pinyin tham khảo: dú shēng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tāmen fūqī liǎ zhǐ yǒu yí gè dúshēngnǚ.
Hai vợ chồng họ chỉ có duy nhất một cô con gái.
Từ mục 独生女
Zuòwéi dúshēngnǚ, tā cóngxiǎo jiù hěn dúlì.
Là con gái một nhưng từ nhỏ cô ấy đã rất tự lập.
Từ mục 独生女
Tā shì jiālǐ de dúshēngnǚ, fùmǔ shífēn téng'ài tā.
Cô ấy là con gái một trong nhà, bố mẹ hết sức yêu chiều cô.
Từ mục 独生女
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “独生” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
