1Danh từ
- động vật đốt
- động vật chân đốt có vòng thân
Ví dụ
Qiūyǐn shì yì zhǒng chángjiàn de huánjiédòngwù.
Giun đất là một loài động vật đốt phổ biến.
Huánjiédòngwù de shēntǐ yóu xǔduō xiāngsì de tǐjié zǔchéng.
Cơ thể của động vật đốt được cấu tạo từ nhiều đốt thân tương tự nhau.
Shēngwùkè shang lǎoshī zhèngzài jiǎngjiě huánjiédòngwù de tèzhēng.
Trong tiết sinh học, giáo viên đang giải thích đặc điểm của động vật đốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无脊椎动物的一门,身体细长,由许多环节构成,如蚯蚓、水蛭等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……属于 + 环节动物
Dùng biểu thị một loài sinh vật thuộc ngành động vật đốt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
