1Danh từ
- cầm kỳ thi họa (đàn, cờ, thư pháp, hội họa)
Ví dụ
Tā qín-qí-shū-huà, yàngyàng jīngtōng.
Cô ấy cầm kỳ thi họa, món nào cũng tinh thông.
Gǔdài cáinǚ tōngcháng dōu jīngtōng qín-qí-shū-huà.
Tài nữ thời xưa thường đều thông thạo cầm kỳ thi họa.
Xuéxí qín-qí-shū-huà yǒu zhù yú xiūshēnyǎngxìng.
Học cầm kỳ thi họa có ích cho việc tu tâm dưỡng tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弹琴、围棋、书法、绘画,古时指文人应具备的四种才艺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
琴棋书画 + 样样 + 形容词/动词
thường dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ tổng hợp các tài năng nghệ thuật truyền thống. VD: 她琴棋书画无所不通。– Cầm kỳ thi họa không món nào cô ấy không biết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
