1Động từ
- tan rã
- sụp đổ
- làm tan rã
Ví dụ
Zài qiángdà de gōngshì xià, dírén de fángxiàn chèdǐ wǎjiě le.
Dưới đợt tấn công mạnh mẽ, tuyến phòng thủ của quân địch đã hoàn toàn tan rã.
Nèibù máodùn dǎozhì le zhè gè liánméng de wǎjiě.
Mâu thuẫn nội bộ đã dẫn đến sự tan rã của liên minh này.
Jǐngfāng chénggōng wǎjiě le nà ge kuàguó fànzuì tuánhuǒ.
Cảnh sát đã triệt phá thành công băng nhóm tội phạm xuyên quốc gia đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像瓦片碎裂一样崩溃、解体;也指使崩溃、解体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
瓦解 + tân ngữ / 主语 + 瓦解
Có thể làm tha động từ (làm tan rã thế lực, kế hoạch) hoặc tự động từ (tổ chức, thế lực tự sụp đổ, tan vỡ).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
