1Động từ
- tổ chức thành
- hợp thành
- tạo thành
- hợp thành, tạo thành, cấu tạo
- cấu thành, tạo thành
- cấu thành, kết thành, gồm có
Ví dụ
Zhè gè wěiyuánhuì yóu wǔ míng zhuānjiā zǔchéng.
Ủy ban này do năm chuyên gia hợp thành.
Shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuánsù zǔchéng de.
Nước được tạo thành từ hai nguyên tố hiđrô và oxy.
Tāmen dǎsuàn zǔchéng yí gè xuéxí xiǎozǔ.
Họ dự định lập nên một nhóm học tập.
Shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng huàxué yuánsù zǔchéng de.
Nước được tạo thành từ hai nguyên tố hóa học là hiđrô và ôxi.
Shuǐ fēnzǐ shì yóu qīng yuánsù hé yǎng yuánsù zǔchéng de.
Phân tử nước được cấu tạo từ các nguyên tố hydro và oxy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
组合而成;由部分构成整体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + thành phần + 组成
Được tạo thành/cấu thành từ... VD: 这个班由来自不同国家的学生组成。– Lớp này do các học sinh đến từ nhiều nước khác nhau hợp thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “组成” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
