Chuyển đến nội dung
组成組成

zǔchéng

Hán Việt: TỔ THÀNH

HSK5

1Động từ

  1. tổ chức thành
  2. hợp thành
  3. tạo thành
  4. hợp thành, tạo thành, cấu tạo
  5. cấu thành, tạo thành
  6. cấu thành, kết thành, gồm có

Ví dụ

  1. 这个委员会由五名专家组成。

    Zhè gè wěiyuánhuì yóu wǔ míng zhuānjiā zǔchéng.

    Ủy ban này do năm chuyên gia hợp thành.

  2. 水是由氢和氧两种元素组成的。

    Shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuánsù zǔchéng de.

    Nước được tạo thành từ hai nguyên tố hiđrô và oxy.

  3. 他们打算组成一个学习小组。

    Tāmen dǎsuàn zǔchéng yí gè xuéxí xiǎozǔ.

    Họ dự định lập nên một nhóm học tập.

  4. 水是由氢和氧两种化学元素组成的。

    Shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng huàxué yuánsù zǔchéng de.

    Nước được tạo thành từ hai nguyên tố hóa học là hiđrô và ôxi.

  5. 水分子是由氢元素和氧元素组成的。

    Shuǐ fēnzǐ shì yóu qīng yuánsù hé yǎng yuánsù zǔchéng de.

    Phân tử nước được cấu tạo từ các nguyên tố hydro và oxy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 组成部分 zǔchéng bùfenbộ phận cấu thành
  • 由……组成 yóu... zǔchéngdo... tạo thành/cấu thành
  • 组成团队 zǔchéng tuánduìthành lập đội nhóm
  • 组成家庭 zǔchéng jiātínglập gia đình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

组合而成;由部分构成整体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + thành phần + 组成

Được tạo thành/cấu thành từ... VD: 这个班由来自不同国家的学生组成。– Lớp này do các học sinh đến từ nhiều nước khác nhau hợp thành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

组
成

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “组成” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1