Chuyển đến nội dung
甘油

gānyóu

Danh từ

Lượng từ: 瓶、滴

1Danh từ

  1. glixerin
  2. glyxerin
  3. dầu cam

Ví dụ

  1. 甘油常用于制作护肤品。

    Gānyóu cháng yòngyú zhìzuò hùfūpǐn.Glyxerin thường được dùng để sản xuất mỹ phẩm dưỡng da.

  2. 冬天涂抹甘油可以防止皮肤干裂。

    Dōngtiān túmǒ gānyóu kěyǐ fángzhǐ pífū gānliè.Mùa đông thoa glyxerin có thể ngăn ngừa nứt nẻ da.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 甘油三酯 gānyóusānzhǐchất béo trung tính (triglyceride)
  • 涂抹甘油 túmǒ gānyóuthoa glyxerin
  • 药用甘油 yàoyòng gānyóuglyxerin dùng trong y tế
  • 护肤甘油 hùfū gānyóukem dưỡng da glyxerin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丙三醇的通称,无色无臭有甜味的粘稠液体,广泛用于医药、化妆品等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 甘油

chứa glyxerin. VD: 这款面霜含有天然甘油成分。– Loại kem dưỡng da này chứa thành phần glyxerin tự nhiên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

甘
油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “甘油” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1