Chuyển đến nội dung
硝酸甘油

xiāosuāngānyóu

Hán Việt: TIÊU TOAN CAM DU

Danh từ

Lượng từ: 片、瓶

1Danh từ

  1. nitroglycerin

Ví dụ

  1. 硝酸甘油常用于缓解心绞痛。

    Xiāosuāngānyóu cháng yòng yú huǎnjiě xīnjiǎotòng.Nitroglycerin thường dùng để làm dịu cơn đau thắt ngực.

  2. 他随身携带着硝酸甘油片。

    Tā suíshēn xiédài zhe xiāosuāngānyóupiàn.Ông ấy luôn mang theo thuốc nitroglycerin bên người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 硝酸甘油片 xiāosuāngānyóu piànviên nitroglycerin
  • 含服硝酸甘油 hánfú xiāosuāngānyóungậm thuốc nitroglycerin
  • 服用硝酸甘油 fùyòng xiāosuāngānyóuuống/dùng nitroglycerin
  • 硝酸甘油炸药 xiāosuāngānyóu zhàyàothuốc nổ nitroglycerin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种有机化合物,可用作心脏病急救药物,也是制造炸药的原料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

舌下含服 + 硝酸甘油

ngậm nitroglycerin dưới lưỡi (cách dùng y tế điển hình). VD: 发病时舌下含服硝酸甘油。– Khi phát bệnh hãy ngậm nitroglycerin dưới lưỡi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硝
酸
甘
油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1