Từ điển chưa có mục “生产资料”. Pinyin tham khảo: shēng chǎn zī liào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jítǐhuà dàilái le shēngchǎn zīliào suǒyǒuzhì de shēnkè biàngé.Tập thể hóa đã mang lại sự biến đổi sâu sắc trong chế độ sở hữu tư liệu sản xuất.
Từ mục 集体化
Zài shìzú shèhuì zhōng, shēngchǎn zīliào shǔyú quántǐ chéngyuán gōngyǒu.Trong xã hội thị tộc, tư liệu sản xuất thuộc sở hữu chung của toàn thể thành viên.
Từ mục 氏族
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
