1Danh từ
- vòng đời
- chu kỳ sống
Ví dụ
Měi zhǒng shēngwù dōu yǒu zìjǐ de shēngmìngzhōuqī.
Mỗi loài sinh vật đều có vòng đời riêng của mình.
Zhè kuǎn chǎnpǐn de shēngmìngzhōuqī jíjiāng zǒuxiàng shuāituìqī.
Vòng đời của sản phẩm này sắp bước vào giai đoạn suy thoái.
Wǒmen zài zhìdìng jìhuà shí yào kǎolǜ xiàngmù de quán shēngmìngzhōuqī.
Khi lập kế hoạch chúng ta phải tính đến toàn bộ vòng đời của dự án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物或事物从发生、发展到消亡的全部历程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的生命周期
Thường dùng làm định ngữ hoặc trung tâm ngữ để nói về chu kỳ phát triển của sinh vật, sản phẩm, phần mềm... VD: 缩短生命周期 – Rút ngắn vòng đời.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
