Chuyển đến nội dung
生物晶片

shēngwùjīngpiàn

Hán Việt: SINH VẬT TINH PHIẾN

Lượng từ: 个、块

1Danh từ

  1. chip sinh học (vi mảng sinh học)

Ví dụ

  1. 生物晶片技术在疾病诊断中有广泛应用。

    Shēngwùjīngpiàn jìshù zài jíbìng zhěnduàn zhōng yǒu guǎnfàn yìngyòng.

    Công nghệ chip sinh học được ứng dụng rộng rãi trong chẩn đoán bệnh.

  2. 这块生物晶片可以同时检测多种病毒。

    Zhè kuài shēngwùjīngpiàn kěyǐ tóngshí jiǎncè duō zhǒng bìngdú.

    Chip sinh học này có thể phát hiện đồng thời nhiều loại virus.

  3. 科学家正在研发更灵敏的生物晶片。

    Kēxuéjiā zhèngzài yánfā gèng língmǐn de shēngwùjīngpiàn.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu phát triển loại chip sinh học nhạy hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生物晶片技术 shēngwùjīngpiàn jìshùcông nghệ chip sinh học
  • 基因生物晶片 jīyīn shēngwùjīngpiànchip sinh học gen
  • 研发生物晶片 yánfā shēngwùjīngpiànnghiên cứu phát triển chip sinh học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过微加工技术在固相载体表面构建的用于生物化学分析的微型器件(大陆多称“生物芯片”)。

Ghi chú: Ở Trung Quốc đại lục thường dùng từ “生物芯片” hơn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

利用 + 生物晶片 + động từ

Chỉ phương tiện/công cụ để thực hiện việc phân tích, phát hiện. VD: 利用生物晶片检测基因。– Sử dụng chip sinh học để kiểm tra gen.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
物
晶
片

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1