1Danh từ
- năng lượng sinh khối
Ví dụ
Shēngwùzhìnéng shì yì zhǒng zhòngyào de kězàishēng néngyuán.Năng lượng sinh khối là một dạng năng lượng tái tạo quan trọng.
Lìyòng jiēgǎn fādiàn shì kāifā shēngwùzhìnéng de yì zhǒng fāngshì.Sử dụng rơm rạ để phát điện là một phương thức khai thác năng lượng sinh khối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用自然界的植物、粪便以及城乡有机废物转化成的能源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……转化为 + 生物质能
Biến nguồn tài nguyên thành năng lượng sinh khối. VD: 将农业废弃物转化为生物质能。– Biến phụ phẩm nông nghiệp thành năng lượng sinh khối.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
