1Danh từ
- axit fomic
- axit metanoit (HCOOH)
Ví dụ
Jiǎsuān súchēng yǐsuān, yǒu qiángliè de cìjīxìng qìwèi.
Axit fomic thường gọi là axit kiến, có mùi hăng kích thích mạnh.
Bèi mǎyǐ yǎoshāng hòu hóngzhǒng shì yīnwèi jiǎsuān de zuòyòng.
Bị kiến cắn sưng đỏ là do tác dụng của axit fomic.
Gōngyè shang cháng bǎ jiǎsuān yòng zuò huányuánjì hé xiāodújì.
Trong công nghiệp người ta thường dùng axit fomic làm chất khử và chất sát trùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,是最简单的羧酸,无色有刺激性气味的液体,俗称蚁酸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
甲酸 + 俗称……
nêu tên gọi thông thường của axit fomic. VD: 甲酸俗称蚁酸。– Axit fomic thường gọi là axit kiến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “甲酸” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
