1Danh từ
- axit benzoic (hóa chất thường dùng làm chất bảo quản)
Ví dụ
Běnjiǎsuān cháng yòngzuò shípǐn hé yàopǐn de fángfǔjì.
Axit benzoic thường được dùng làm chất bảo quản cho thực phẩm và dược phẩm.
Guójiā duì yǐnliào zhōng běnjiǎsuān de tiānjiāliàng yǒu yángé xiànzhì.
Nhà nước có quy định hạn mức nghiêm ngặt đối với lượng axit benzoic thêm vào đồ uống.
Běnjiǎsuān zài chángwēn xià shì yì zhǒng báisè de jiéjīng fěnmò.
Axit benzoic ở nhiệt độ phòng là một loại bột kết tinh màu trắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种芳香族羧酸,化学式为C7H6O2,白色针状或鳞片状结晶,工业和食品中常用作防腐剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 苯甲酸 + 作/作为 + 防腐剂
Biểu thị sử dụng axit benzoic vào mục đích bảo quản. VD: 用苯甲酸作为食品防腐剂。– Dùng axit benzoic làm chất bảo quản thực phẩm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “苯甲酸” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
