Từ điển chưa có mục “电子伏”. Pinyin tham khảo: diàn zi fú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhège lìzǐ de néngliàng dàyuē yǒu jǐ gè diànzǐ fútè.
Năng lượng của hạt này vào khoảng vài electron-volt.
Từ mục 电子伏特
Zài wēiguān wùlǐxué zhōng, tōngcháng yòng diànzǐ fútè zuòwéi néngliàng dānwèi.
Trong vật lý vi mô, người ta thường dùng electron-volt làm đơn vị năng lượng.
Từ mục 电子伏特
Yí gè diànzǐ fútè děngyú yí gè diànzǐ jīngguò yì fútè diànwèichà suǒ huòdé de néngliàng.
Một electron-volt bằng năng lượng một electron thu được khi đi qua hiệu điện thế một volt.
Từ mục 电子伏特
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “电子伏” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
