Chuyển đến nội dung
电子伏

diàn zi fú

Từ điển chưa có mục “电子伏”. Pinyin tham khảo: diàn zi fú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这个粒子的能量大约有几个电子伏特。

    Zhège lìzǐ de néngliàng dàyuē yǒu jǐ gè diànzǐ fútè.

    Năng lượng của hạt này vào khoảng vài electron-volt.

    Từ mục 电子伏特

  2. 在微观物理学中,通常用电子伏特作为能量单位。

    Zài wēiguān wùlǐxué zhōng, tōngcháng yòng diànzǐ fútè zuòwéi néngliàng dānwèi.

    Trong vật lý vi mô, người ta thường dùng electron-volt làm đơn vị năng lượng.

    Từ mục 电子伏特

  3. 一个电子伏特等于一个电子经过一伏特电位差所获得的能量。

    Yí gè diànzǐ fútè děngyú yí gè diànzǐ jīngguò yì fútè diànwèichà suǒ huòdé de néngliàng.

    Một electron-volt bằng năng lượng một electron thu được khi đi qua hiệu điện thế một volt.

    Từ mục 电子伏特

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
子
伏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “电子伏” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1