1Danh từ
- electron-volt (đơn vị đo năng lượng trong vật lý, ký hiệu eV)
Ví dụ
Yí gè diànzǐ fútè děngyú yí gè diànzǐ jīngguò yì fútè diànwèichà suǒ huòdé de néngliàng.
Một electron-volt bằng năng lượng một electron thu được khi đi qua hiệu điện thế một volt.
Zài wēiguān wùlǐxué zhōng, tōngcháng yòng diànzǐ fútè zuòwéi néngliàng dānwèi.
Trong vật lý vi mô, người ta thường dùng electron-volt làm đơn vị năng lượng.
Zhège lìzǐ de néngliàng dàyuē yǒu jǐ gè diànzǐ fútè.
Năng lượng của hạt này vào khoảng vài electron-volt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物理学中微观粒子的能量单位,符号为eV。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 电子伏特
biểu thị giá trị năng lượng vi mô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
